Kế hoạch Thí nghiệm (QA/QC)
Gói Pro
Lệnh này chỉ có trên bản Pro (flag QaQc). Bản Standard sẽ thấy biểu tượng 🔒 và dialog "Nâng cấp lên Pro" khi bấm vào.
Tự động sinh sheet "Kế hoạch Thí nghiệm Vật liệu, Sản phẩm, Cấu kiện" chuẩn ngành xây dựng VN từ vùng chọn chứa tên vật liệu. Database TCVN gồm 100 vật liệu × 599 chỉ tiêu lấy từ Kế hoạch TN mẫu + QCVN 16:2023/BXD + 12 Phụ lục + Bộ "Chỉ tiêu lấy mẫu 56 vật liệu xây dựng".
Mở dialog Kế hoạch TN
DVD Cons → nhóm QAQC và Nhật ký → bấm Kế hoạch TN.
Quy trình 3 bước
Bước 1 — Chọn vùng tên vật liệu
Bôi đen các ô chứa tên vật liệu/công tác trong sheet đang làm. Ví dụ:
| A | B |
|---|---|
| 1 | Bê tông cốt thép |
| 2 | Xi măng PCB40 |
| 3 | Cát san nền |
| 4 | Đá dăm 1×2 |
| 5 | Thép cốt bê tông gân |
→ Bôi đen vùng A1:A5 hoặc chỉ cột tên (nếu có).
Bước 2 — Bấm "🔍 Xem trước"
Dialog Test Plan sẽ:
- Quét vùng chọn, lấy mọi ô non-empty làm query
- Match từng query với database TCVN qua từ khoá
- Hiển thị preview: bao nhiêu vật liệu match, bao nhiêu unmatched, tổng số chỉ tiêu
Vật liệu trùng (vd "Bê tông cốt thép" + "Bê tông móng" cùng match TCVN 4453:1995) chỉ tính 1 lần.
Bước 3 — Bấm "📄 Sinh sheet"
Sheet mới Kế hoạch TN YYYY-MM-DD được tạo cuối workbook với layout 7 cột chuẩn:
| Cột | Tiêu đề | Mô tả |
|---|---|---|
| A | TT | Số thứ tự (merged theo block vật liệu) |
| B | TÊN VẬT LIỆU | Tên ngắn vật liệu (merged) |
| C | CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM | Một dòng / chỉ tiêu, đánh số 1., 2., 3. |
| D | TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM | TCVN của phương pháp thử (vd TCVN 3118:1993) |
| E | TIÊU CHUẨN LẤY MẪU / YCKT | TCVN sản phẩm (merged) |
| F | QUY CÁCH MẪU THỬ | Quy cách + số lượng mẫu (merged) |
| G | GHI CHÚ / TẦN SUẤT | Tần suất lấy mẫu (merged) |
Quản lý Database TCVN
DVD Cons → Kế hoạch TN → click ⚙ Quản trị DB → mở Database TCVN dialog.
Cấu trúc database
| Loại | Vị trí | Mô tả |
|---|---|---|
| Baseline | C:\DVDAddin\Library\TCVN-Standards.json | 100 vật liệu shipped với installer (read-only) |
| Custom | %APPDATA%\DVDAddin\TCVN-Custom.json | Tuỳ chỉnh người dùng (writable, survives reinstall) |
| Hardcoded | Trong code C# | Safety fallback nếu cả 2 JSON đều mất |
Custom đè baseline theo Id. Vd custom có entry Id = "TCVN 4453:1995" → entry đó thay thế baseline.
Thao tác trên dialog
| Thao tác | Mô tả |
|---|---|
| Tìm kiếm | Gõ tên vật liệu hoặc TCVN ở ô search — list filter realtime |
| Toggle Hiện baseline / Hiện custom | Lọc theo nguồn entry |
| Sửa entry baseline | Bấm vào → sửa các field bên phải → bấm 💾 Lưu → tạo custom override cùng Id |
| Tạo vật liệu mới | ➕ Thêm vật liệu → điền Id (vd CUSTOM-01 Vật liệu mới) + tên + chỉ tiêu |
| Xóa custom entry | 🗑 Xóa — chỉ áp dụng entry custom (baseline không xóa được) |
| 📦 Sao lưu | Export TCVN-Custom.json → file timestamped trong %APPDATA%\DVDAddin\Backups\ |
| 📂 Khôi phục / Nhập | Import file backup vào TCVN-Custom.json (auto-backup current trước) |
| 📥 Nhập từ Excel | Đọc file .xlsx 7 cột rồi gộp vào database — xem chi tiết bên dưới |
Schema 1 vật liệu (xem trong dialog)
| Field | Mô tả |
|---|---|
| Id | Định danh duy nhất (vd TCVN 4453:1995 hoặc CUSTOM-01 Tên) |
| Tên vật liệu VI/EN | Tên ngắn — hiển thị ở cột B output sheet |
| Tên tiêu chuẩn VI/EN | Tên đầy đủ của TCVN (vd "Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép...") |
| Phạm vi VI/EN | Tóm tắt phạm vi áp dụng |
| Từ khoá | Cách nhau bằng dấu phẩy — matcher dùng để tìm khi user chọn vùng |
| TC lấy mẫu VI/EN | TCVN sản phẩm — show ở cột E output |
| Danh sách Chỉ tiêu | Mỗi dòng = 1 lab test (tên + PP thử + tần suất + mẫu + ngày) |
Nhập database từ Excel
Bấm 📥 Nhập từ Excel trong Database TCVN dialog → chọn file .xlsx 7 cột dữ liệu.
Định dạng file Excel
| Cột | Nội dung |
|---|---|
| A | TT (số thứ tự, chỉ điền dòng đầu của mỗi vật liệu) |
| B | TÊN VẬT LIỆU (chỉ điền dòng đầu) |
| C | CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM (mỗi dòng = 1 chỉ tiêu) |
| D | TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM (TCVN của PP thử) |
| E | TIÊU CHUẨN LẤY MẪU / YCKT (chỉ điền dòng đầu) |
| F | QUY CÁCH MẪU THỬ (chỉ điền dòng đầu) |
| G | GHI CHÚ / TẦN SUẤT (chỉ điền dòng đầu) |
Hoặc có thể bắt đầu từ cột B (cột A để trống) — parser tự nhận diện cả 2 layout. Đây cũng là format của file output Kế hoạch TN xuất ra → có thể tái import được luôn.
Logic merge
Parser xử lý:
- Tên vật liệu giống cái đã có (normalize) → bổ sung chỉ tiêu mới vào entry đang có, không tạo trùng
- Tên vật liệu mới → tạo entry custom với Id
CUSTOM-XX <tên> - Vật liệu không có chỉ tiêu nào → bỏ qua (báo trong preview)
Trước khi gộp, dialog Preview hiện 4 thẻ tóm tắt:
| Thẻ | Ý nghĩa |
|---|---|
| Vật liệu mới | Số entry sẽ tạo mới |
| Bổ sung chỉ tiêu | Số entry có sẵn được thêm chỉ tiêu |
| Tổng chỉ tiêu thêm | Tổng cộng số chỉ tiêu mới |
| Bỏ qua | Vật liệu không có chỉ tiêu / trùng hoàn toàn (no-op) |
Bấm ✓ Áp dụng vào database → save vào TCVN-Custom.json.
Database tự thân hoặc đồng bộ qua máy
| Mục đích | Thao tác |
|---|---|
| Copy database sang máy khác | Sao lưu → email file backup → máy mới: Khôi phục |
| Giữ chuẩn hoá team | Trưởng nhóm sửa baseline JSON (Library/TCVN-Standards.json) trên server công ty → ai cũng pull về |
| Tạm thử nghiệm trước khi commit | Edit dialog → Save → test → nếu sai bấm Khôi phục từ backup gần nhất |
Mẹo
- Khi vùng chọn chứa text không match: dialog ghi nhận UnmatchedQueries → user copy ra excel rồi tự tra cứu thủ công
- Custom Id nên bắt đầu bằng
CUSTOM-để dễ filter (toggle "Hiện custom") - Sau khi cài lại addin, custom JSON sẽ KHÔNG bị mất (nằm ở
%APPDATA%ngoài thư mục cài) - Sửa baseline JSON là không khuyến nghị — installer mới sẽ ghi đè. Luôn dùng custom override
Liên quan
- Calendar Setup — cấu hình ngày nghỉ ảnh hưởng đến tần suất lấy mẫu
- Schedule advanced — lập kế hoạch tiến độ song song với plan TN
- Vẽ tiến độ Gantt — kết hợp test plan vào schedule