Hàm UDF
DVDAddin bổ sung 47 hàm Excel tùy chỉnh dùng y hệt hàm có sẵn: gõ trực tiếp vào ô, kéo công thức, lồng vào hàm khác đều được.
Cách dùng
Gõ =dvd trong một ô, Excel sẽ gợi ý toàn bộ danh sách hàm của add-in; chọn hàm bằng phím Tab rồi gõ tiếp các tham số. Muốn xem tên và ý nghĩa từng tham số, nhấn nút fx trên thanh công thức (hoặc Ctrl+A sau khi gõ tên hàm) để mở hộp thoại đối số — mọi hàm của DVDAddin nằm trong nhóm DVD Functions.
=dvdVnd(F42; 1)
// → "Bằng chữ: Một trăm hai mươi lăm triệu đồng."Dấu ngăn cách tham số phụ thuộc vào Regional format của Windows. Tài liệu này viết theo định dạng Việt Nam, dùng dấu chấm phẩy ;. Nếu Excel của bạn chạy theo định dạng English (US), hãy gõ dấu phẩy , thay cho ;.
Toàn bộ 47 hàm
| Hàm | Nhóm | Công dụng |
|---|---|---|
| dvdAIExplain | AI, mạng và hình | Nhờ AI giải thích công thức Excel trong một ô. |
| dvdAutoHide | Vùng và tra cứu | Tự động ẩn dòng không thỏa điều kiện và đánh lại số thứ tự. |
| dvdColorShapes | AI, mạng và hình | Đổi màu và độ trong suốt của nhiều hình theo danh sách. |
| dvdConcatIF | Văn bản | Nối các giá trị của một vùng, có hoặc không kèm điều kiện. |
| dvdConcatIFS | Văn bản | Nối các giá trị của một vùng khi thỏa nhiều điều kiện. |
| dvdCountIfColor | Vùng và tra cứu | Đếm các ô có màu nền giống ô mẫu. |
| dvdCountOccurrences | Văn bản | Đếm số lần một chuỗi con xuất hiện trong chuỗi chính. |
| dvdELookup | Vùng và tra cứu | Lấy kết quả của lần khớp cuối cùng trong vùng. |
| dvdEvaluate | Văn bản | Tính biểu thức toán học viết sau dấu hai chấm trong một chuỗi. |
| dvdExplain | Ngày, số và tiền | Diễn giải công thức theo dạng kết quả = biểu thức. |
| dvdExplainE | Ngày, số và tiền | Diễn giải công thức theo dạng biểu thức = kết quả. |
| dvdExtractElement | Văn bản | Trích phần tử thứ n của chuỗi, giữ nguyên phần tử rỗng. |
| dvdFilter2DArray | Vùng và tra cứu | Lọc mảng hai chiều theo điều kiện của một cột. |
| DVDFx | AI, mạng và hình | Lấy tỷ giá ngoại tệ, hôm nay hoặc theo ngày. |
| dvdJoinIF | Văn bản | Gộp giá trị theo một điều kiện, có tùy chọn bỏ trùng. |
| dvdJoinIFS | Văn bản | Gộp giá trị theo nhiều cặp vùng/điều kiện. |
| dvdLDate | Ngày, số và tiền | Viết ngày tháng năm thành chuỗi chuẩn biên bản. |
| dvdLookupAllSheets | Vùng và tra cứu | Dò tìm một giá trị trên tất cả các trang tính của workbook. |
| dvdLTime | Ngày, số và tiền | Viết giờ phút thành chuỗi chữ. |
| dvdLTimeDate | Ngày, số và tiền | Viết đầy đủ giờ phút và ngày tháng năm thành chuỗi chữ. |
| dvdLunarToSolar | Ngày, số và tiền | Đổi ngày âm lịch sang dương lịch. |
| dvdMCLookup | Vùng và tra cứu | Trả về tất cả các dòng khớp, gồm nhiều cột, ra một vùng đích. |
| dvdMoveShape | AI, mạng và hình | Di chuyển một hình đến tọa độ mới trên trang tính. |
| dvdMVLookup | Vùng và tra cứu | Trả về tất cả giá trị khớp từ một cột lệch so với cột dò. |
| dvdNoiSuy | Ngày, số và tiền | Nội suy tuyến tính một chiều. |
| dvdPic | AI, mạng và hình | Chèn ảnh vào ô, tự co giãn theo kích thước ô. |
| dvdQR | AI, mạng và hình | Tạo mã QR từ chuỗi văn bản và chèn vào ô. |
| dvdSolarToLunar | Ngày, số và tiền | Đổi ngày dương lịch sang âm lịch. |
| dvdSteelWeight | Ngày, số và tiền | Tính trọng lượng thép theo đường kính và số lượng. |
| dvdStock | AI, mạng và hình | Lấy giá cổ phiếu Việt Nam theo mã. |
| dvdSumIfColor | Vùng và tra cứu | Cộng các ô có màu nền giống ô mẫu. |
| dvdSumVisible | Vùng và tra cứu | Cộng các ô đang hiển thị, bỏ qua dòng và cột bị ẩn. |
| dvdSymbol | Văn bản | Chèn ký hiệu ô đánh dấu (trống / tick / gạch chéo). |
| dvdTableLookup | Vùng và tra cứu | Dò tìm hai chiều theo tiêu đề hàng và tiêu đề cột. |
| dvdTextJoin | Văn bản | Nối nhiều chuỗi hoặc vùng bằng một dấu phân cách. |
| dvdTextSplitItem | Văn bản | Lấy phần tử thứ n sau khi tách chuỗi theo dấu phân cách. |
| dvdTranslate | AI, mạng và hình | Dịch văn bản bằng Google Translate. |
| dvdUnDiacriticsVi | Văn bản | Bỏ dấu Tiếng Việt. |
| dvdUniConvert | Văn bản | Chuyển văn bản gõ kiểu VNI hoặc Telex sang Unicode. |
| dvdUnique | Vùng và tra cứu | Trả về mảng các giá trị duy nhất của một vùng. |
| dvdUnique2DArray | Vùng và tra cứu | Giữ lại các dòng duy nhất của mảng theo một cột khóa. |
| dvdUniqueV | Vùng và tra cứu | Trả về giá trị duy nhất, ghi phần còn lại ra vùng đích. |
| dvdUniVba | Văn bản | Chuyển chuỗi Tiếng Việt thành biểu thức chuỗi dùng trong VBA. |
| dvdUsd | Ngày, số và tiền | Đọc số tiền Dollar thành chữ tiếng Anh. |
| dvdVnd | Ngày, số và tiền | Đọc số tiền Việt Nam đồng thành chữ. |
| dvdWordCount | Văn bản | Đếm số từ của một chuỗi. |
| dvdXlookup | Vùng và tra cứu | Dò tìm mở rộng, có xử lý lỗi và chế độ tìm xấp xỉ. |
Hàm cần kết nối mạng / API key
Bốn hàm sau lấy dữ liệu từ bên ngoài, nên chỉ chạy được khi máy có kết nối Internet:
| Hàm | Yêu cầu |
|---|---|
| dvdTranslate | Kết nối mạng (Google Translate). |
| dvdStock | Kết nối mạng (bảng giá VCBS). |
| DVDFx | Kết nối mạng; kết quả được lưu đệm một giờ. |
| dvdAIExplain | Kết nối mạng và API key Gemini khai báo trong Tùy chọn. |
DVDFx và dvdAIExplain chạy bất đồng bộ: ô hiển thị #N/A waiting... cho tới khi có kết quả rồi tự cập nhật.
Bốn nhóm hàm
- Văn bản — 14 hàm nối, tách, đếm và xử lý chuỗi Tiếng Việt.
- Vùng và tra cứu — 14 hàm dò tìm, lọc, lấy giá trị duy nhất, tính theo màu và ẩn dòng.
- Ngày, số và tiền — 11 hàm ngày giờ, âm lịch, đọc tiền thành chữ, diễn giải công thức và tính thép.
- AI, mạng và hình — 8 hàm AI, dữ liệu trực tuyến, mã QR và hình ảnh.